Năm Đinh Mùi 2027 · con Rắn
Tử vi tuổi Tị năm 2027: Ất Tị, Đinh Tị, Kỷ Tị, Tân Tị, Quý Tị
Tuổi Tị (con Rắn) gồm năm tuổi: Ất Tị 1965, Đinh Tị 1977, Kỷ Tị 1989, Tân Tị 2001, Quý Tị 1953. Năm Đinh Mùi 2027, chi Tị và chi Mùi không dính dáng gì nhau, nên tuổi Tị không phạm Thái Tuế, cũng không phạm Tam Tai. Cái khác của năm là người tuổi Tị đi lại, xoay chuyển nhiều hơn mọi năm. Dưới đây là phần chung, rồi đến chỗ năm tuổi Tị khác nhau.
Tuổi Tị năm 2027: tóm tắt nhanh
- Con giáp
- Tị (Rắn)
- Với năm Mùi
- không hợp, không xung
- Tiểu hạn
- Nam ở cung Dậu, nữ ở cung Tịchung cho năm tuổi Tị
- Tháng thuận
- 7 (có vướng), 8, 12
- Tháng cẩn trọng
- 1, 10
- Tam Tai
- Không phạmtuổi Tị phạm Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu
Sao hạn năm 2027 của từng tuổi Tị
Mỗi dòng là một năm sinh (từ 16 tuổi âm). Bấm tên tuổi để xem bài riêng: công việc, tiền bạc, nam mạng, nữ mạng.
| Năm sinh | Nam: sao, hạn | Nữ: sao, hạn | Tam Tai | Kim Lâu | Hoang Ốc |
|---|---|---|---|---|---|
| Tân Tị 200127 tuổi · Bạch Lạp Kim | Mộc Đứchạn Huỳnh Tuyền | Thủy Diệuhạn Toán Tận | Không | Không | Tam Địa Sát |
| Kỷ Tị 198939 tuổi · Đại Lâm Mộc | Thủy Diệuhạn Thiên Tinh | Mộc Đứchạn Tam Kheo | Không | Thê | Lục Hoang Ốc |
| Đinh Tị 197751 tuổi · Sa Trung Thổ | Vân Hớnhạn Thiên La | La Hầuhạn Diêm Vương | Không | Tử | Lục Hoang Ốc |
| Ất Tị 196563 tuổi · Phú Đăng Hỏa | Mộc Đứchạn Huỳnh Tuyền | Thủy Diệuhạn Toán Tận | Không | Không | Tam Địa Sát |
| Quý Tị 195375 tuổi · Trường Lưu Thủy | Thủy Diệuhạn Thiên Tinh | Mộc Đứchạn Tam Kheo | Không | Thê | Lục Hoang Ốc |
| Tân Tị 194187 tuổi · Bạch Lạp Kim | Vân Hớnhạn Địa Võng | La Hầuhạn Địa Võng | Không | Tử | Tam Địa Sát |
| Kỷ Tị 192999 tuổi · Đại Lâm Mộc | Mộc Đứchạn Tam Kheo | Thủy Diệuhạn Thiên Tinh | Không | Không | Lục Hoang Ốc |
Năm 2027 tuổi Tị tốt hay xấu?
Với cả con giáp, năm 2027 ở mức khá: không vướng Thái Tuế, không vướng Tam Tai, việc thành hay không chủ yếu do sức mình.
Hai chi không hợp, không xung nghĩa là năm Mùi đứng ngoài chuyện của tuổi Tị: không ai tự dưng nâng đỡ như tuổi hợp, cũng không có cú va như tuổi xung.
Chuyện nổi nhất nằm ngay ở chi Tị. Thiên Mã của năm (sao của đi lại, đổi chỗ) đóng đúng ở đây, đối diện Thiên Mã gốc của tuổi Tị ở cung Hợi. Hai sao Mã nhìn nhau, nên năm nay hay tính đổi việc, chuyển nhà, đi xa. Cùng ở Tị có Đà La của năm (chậm, dây dưa): đổi thì có, chỉ lâu hơn dự tính.
Cung Hợi đối diện còn có Thiên Khôi của năm (người bề trên giúp) và Thiên Khốc (dễ buồn): lúc cần có người đỡ, nhưng cũng có lúc tủi vì chuyện nhỏ.
Chi Mùi, nơi Thái Tuế (sao chủ của năm) đóng, có Kình Dương của năm (nóng, gấp) gặp Tang Môn của tuổi Tị (lo lắng, chuyện người nhà): việc lớn hay đến gấp và dính tới cha mẹ, người lớn tuổi. Năm Đinh còn có Cự Môn hóa Kị (lời nói dễ sinh chuyện) chung cho mọi người, bù lại có Thái Âm hóa Lộc (tiền tích góp, nhà đất vào đều).
Năm tuổi Tị khác nhau ở đâu
Khác can thì khác mệnh và khác tứ hóa (bốn sao hóa Lộc, Quyền, Khoa, Kị theo năm sinh). Xếp từ thuận đến vất vả:
- Kỷ Tị 1989, mệnh Đại Lâm Mộc: Thủy sinh Mộc, năm nuôi mệnh. Thuận nhất, rõ nhất ở chuyện tiền: Vũ Khúc (tiền làm ra bằng nghề) hóa Lộc theo tuổi Kỷ gặp Thái Âm hóa Lộc của năm. Chỗ dễ vấp là chữ ký: Văn Khúc hóa Kị (giấy tờ) cùng chiều với Cự Môn hóa Kị.
- Quý Tị 1953, mệnh Trường Lưu Thủy: cùng hành Thủy với năm, nếp sống ít xáo trộn. Thái Âm hóa Khoa theo tuổi gặp hóa Lộc của năm, nhà êm, tiền đủ dùng. Riêng can Quý xung can Đinh, Cự Môn hóa Quyền lại gặp hóa Kị: lời người lớn dễ bị nghe thành áp đặt.
- Đinh Tị 1977, mệnh Sa Trung Thổ: Thổ khắc Thủy, mình khắc năm, nắm được việc nhưng phải tự gánh. Tuổi Đinh gặp năm Đinh nên bốn sao hóa trùng y nhau: tiền, quyền, tiếng tốt mạnh thêm, tật nói thẳng cũng nặng gấp đôi. Khá mà không êm.
- Tân Tị 2001, mệnh Bạch Lạp Kim: Kim sinh Thủy, mình nuôi năm, cơ hội phải tự tìm. Mức trung bình khá: Cự Môn hóa Lộc theo tuổi Tân gặp đúng Cự Môn hóa Kị của năm, kiếm nhờ ăn nói mà cũng phiền vì ăn nói. Học thêm, thi chứng chỉ được Thiên Cơ hóa Khoa (khéo tính, học nhanh) đỡ.
- Ất Tị 1965, mệnh Phú Đăng Hỏa: Thủy khắc Hỏa, năm khắc mệnh, sức ép từ ngoài nhiều nhất. Vẫn ở mức trung bình khá nhờ Thái Âm: hóa Kị theo tuổi Ất suốt đời, năm nay được hóa Lộc, chuyện nhà đất, tiền để dành vướng lâu có cơ gỡ.
Thứ tự này chỉ so mệnh và tứ hóa với năm; đại vận (vận mười năm) của từng người có thể đảo lại.
Năm 2027 của riêng bạn
Cùng tuổi Tị, cùng tiểu hạn ở cung Dậu (nam) hay Tị (nữ), nhưng cung đó là công việc, tiền bạc hay gia đình thì mỗi người một khác. Nhập ngày giờ sinh để xem năm 2027 trên lá số của bạn.
Lập lá số miễn phíTuổi Tị năm 2027 theo từng lứa tuổi
Năm của đi lại và đổi chỗ, nhưng mỗi lứa đổi theo một kiểu:
- 27 tuổi (Tân Tị 2001): tuổi nhảy việc, học lên, ra ở riêng. Có thư nhận việc trong tay rồi hãy nộp đơn nghỉ. Ai sống bằng lời nói (bán hàng, tư vấn, đứng lớp) thấy rõ nhất cả lợi lẫn phiền của chữ Kị.
- 39 tuổi (Kỷ Tị 1989): con nhỏ, việc chính đang lên, tiền đang vào. Hợp nhận vai dẫn dắt; chuyển nhà, đổi trường cho con thì làm từng việc. Theo lối dân gian, lứa này phạm Kim Lâu Thê, Hoang Ốc xấu, nhiều nhà sẽ hoãn xây cất.
- 51 tuổi (Đinh Tị 1977): đang chịu trách nhiệm chính, con đã lớn, cha mẹ đã già. Việc nhiều, quyền nhiều, va chạm cũng nhiều; chậm một nhịp trước khi trả lời là giữ được phần lợi.
- 63 tuổi (Ất Tị 1965): quãng nghỉ hưu, trao việc cho lớp sau. Đi lại nhiều, về quê, sang thăm nhà con, có dịp khép lại chuyện nhà đất còn treo; giấy tờ làm đủ, có con cháu cùng xem.
- 75 tuổi trở lên (Quý Tị 1953, Tân Tị 1941, Kỷ Tị 1929): chuyện chính là sức khỏe, nhà cửa, con cháu. Nhà yên, tiền đủ dùng; dặn dò nhẹ thôi, năm nay góp ý dễ bị nghe thành trách. Các cụ 87, 99 tuổi đi xa nên có người theo.
Nam tuổi Tị và nữ tuổi Tị năm 2027
Tiểu hạn (cung chỉ việc riêng của từng năm) đi theo chi năm sinh, nên năm tuổi Tị chung một cung.
Nam tuổi Tị: tiểu hạn ở cung Dậu, chi tam hợp với Tị, có Tang Môn của năm (lo lắng, việc của người thân) và Thiên Việt của năm (quý nhân). Năm nay có chuyện phải nghĩ nhiều, hay liên quan gia đình, nhưng hỏi đúng người là có lối. Tân Tị có Lộc Tồn gốc (tiền giữ được) ở Dậu, có sẵn của để lo; Đinh Tị thêm Thiên Việt gốc, người giúp hai lớp.
Nữ tuổi Tị: tiểu hạn ở chính cung Tị, gặp Thiên Mã và Đà La của năm. Phụ nữ tuổi Tị năm nay thường khởi xướng thay đổi trong nhà (chỗ ở, việc làm, trường của con), việc nào cũng phải đi lại vài lượt. Kỷ Tị, Đinh Tị thêm Đà La gốc, chậm càng thêm chậm; Quý Tị có Thiên Việt gốc, được người quen cũ giúp.
Sao, hạn theo lối dân gian đổi theo tuổi âm (bảng ở trên): phần lớn các lứa gặp sao lành, Mộc Đức hay Thủy Diệu; lứa 51 và 87 gặp Vân Hớn (nam), La Hầu (nữ), hai sao dặn bớt tranh cãi. Cũng theo lối ấy, mọi lứa tuổi Tị năm nay đều rơi cung Hoang Ốc xấu, nên người giữ lệ thường chưa đứng tên xây nhà mới.
Tháng tốt, tháng cần cẩn trọng của tuổi Tị năm 2027
Xét chi của từng tháng âm với chi Tị:
- Tháng thuận: tháng 8 và tháng 12 (Dậu, Sửu tam hợp Kim cục với Tị). Hợp chốt giấy tờ, bắt đầu việc mới, cưới hỏi.
- Tháng 7 (Thân): vừa lục hợp vừa tương hình, lục phá: gặp được người đỡ, nhưng thỏa thuận hay đổi giữa chừng; chốt gì thì ghi lại.
- Tháng 1 (Dần): tương hình, lục hại. Ra Tết dễ va chạm trong nhà, ở chỗ làm; chuyện đổi việc để qua tháng này hãy tính.
- Tháng 4 (Tị): tháng của chính tuổi Tị, việc dồn, dễ bực; đừng quyết lúc nóng.
- Tháng 10 (Hợi): lục xung, tháng biến động nhất năm. Đi xa, chuyển chỗ, chi khoản lớn nên cân nhắc thêm.
| Tháng âm | Dương lịch | Với tuổi Tị |
|---|---|---|
| Tháng 1Nhâm Dần | 6/2 – 7/3 | Cẩn trọngtương hình, lục hại |
| Tháng 2Quý Mão | 8/3 – 6/4 | Bình thường |
| Tháng 3Giáp Thìn | 7/4 – 5/5 | Bình thường |
| Tháng 4Ất Tị | 6/5 – 4/6 | Tháng tuổitrùng |
| Tháng 5Bính Ngọ | 5/6 – 3/7 | Bình thường |
| Tháng 6Đinh Mùi | 4/7 – 1/8 | Bình thường |
| Tháng 7Mậu Thân | 2/8 – 31/8 | Thuận, có vướnglục hợp, tương hình, lục phá |
| Tháng 8Kỷ Dậu | 1/9 – 29/9 | Thuậntam hợp Kim cục |
| Tháng 9Canh Tuất | 30/9 – 28/10 | Bình thường |
| Tháng 10Tân Hợi | 29/10 – 27/11 | Cẩn trọnglục xung |
| Tháng 11Nhâm Tý | 28/11 – 27/12 | Bình thường |
| Tháng 12Quý Sửu | 28/12 – 25/1/2028 | Thuậntam hợp Kim cục |
Tuổi Tị hợp tuổi nào năm 2027
Làm ăn, kết giao hay xem tuổi cưới hỏi, tuổi Tị hợp nhất với Dậu và Sửu (tam hợp Kim cục). Thân là lục hợp nhưng đồng thời hình, phá với Tị: hợp mà hay va, cùng làm thì chia việc rõ. Năm 2027 tuổi Sửu đang xung năm Mùi, tự họ đã nhiều xáo trộn, nên làm chung năm nay nên đi chậm, giấy tờ rõ.
Nên dè dặt với Hợi (xung) và Dần (hình, hại). Tuổi Hợi năm nay lại đang trong Tam Tai theo lối dân gian; việc lớn làm cùng họ đừng ép tiến độ.
- Tuổi hợp
- Sửu (tam hợp Kim cục); Thân (lục hợp); Dậu (tam hợp Kim cục)
- Tuổi nên tránh
- Dần (tương hình, lục hại); Thân (tương hình); Hợi (lục xung)
Lời khuyên cho tuổi Tị năm 2027
- Đổi việc, đổi nhà thì cầm chắc phương án mới trong tay trước đã.
- Cộng thêm thời gian cho mọi thủ tục.
- Lúc vội vẫn giữ lời, nhất là với cha mẹ và người lớn tuổi.
- Việc lớn để vào tháng 8, tháng 12 âm; tháng 1 và tháng 10 thì chậm lại.
- Năm nay chạm vào phần nào trong đời bạn thì xem bài tuổi riêng ở trên, hoặc lập lá số theo giờ sinh.
Năm 2027 của riêng bạn
Cùng tuổi Tị, cùng tiểu hạn ở cung Dậu (nam) hay Tị (nữ), nhưng cung đó là công việc, tiền bạc hay gia đình thì mỗi người một khác. Nhập ngày giờ sinh để xem năm 2027 trên lá số của bạn.
Lập lá số miễn phíTrang này tính thế nào
- Năm tuổi Tị có chung địa chi nên chung quan hệ với năm Mùi, chung tiểu hạn (tuổi Tị khởi theo nhóm tam hợp, nam đi thuận, nữ đi nghịch) và chung tháng hợp, tháng xung.
- Chỗ khác nhau giữa năm tuổi là can năm sinh (mệnh nạp âm, tứ hóa năm sinh) và tuổi âm: tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên, âm lịch Việt Nam (giờ UTC+7).
- Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu), hạn (Bát hạn), Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi âm là lối xem dân gian, không thuộc Tử Vi Đẩu Số; ghi theo cách tính phổ biến để bạn tiện tra.
- Trang con giáp chỉ nói phần chung. Mỗi tuổi có trang riêng, và mỗi người có lá số riêng theo ngày giờ sinh.
Hỏi đáp về tuổi Tị năm 2027
Tuổi Tị sinh năm nào?
Tuổi Tị (con Rắn) gồm năm tuổi Kỷ Tị, Tân Tị, Quý Tị, Ất Tị và Đinh Tị. Người sinh năm âm lịch 2025, 2013, 2001, 1989, 1977, 1965, 1953, 1941 và 1929 là tuổi Tị. Năm âm lịch đổi vào ngày Tết chứ không phải 1/1, nên ai sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch cần xem ngày Tết: ví dụ năm Tân Tị 2001 bắt đầu từ 24/1/2001.
Năm 2027 tuổi Tị bao nhiêu tuổi?
Tính tuổi âm (tuổi mụ) năm Đinh Mùi 2027: sinh 2025 (Ất Tị) 3 tuổi; sinh 2013 (Quý Tị) 15 tuổi; sinh 2001 (Tân Tị) 27 tuổi; sinh 1989 (Kỷ Tị) 39 tuổi; sinh 1977 (Đinh Tị) 51 tuổi; sinh 1965 (Ất Tị) 63 tuổi; sinh 1953 (Quý Tị) 75 tuổi; sinh 1941 (Tân Tị) 87 tuổi; sinh 1929 (Kỷ Tị) 99 tuổi. Qua sinh nhật năm 2027 thì tuổi tròn ít hơn một.
Năm 2027 tuổi Tị có phạm Thái Tuế không?
Không. Chi Tị với chi Mùi không hợp, không xung, nên năm 2027 tuổi Tị không phạm Thái Tuế.
Tuổi Tị năm 2027 có phạm Tam Tai không?
Không. Tuổi Tị phạm Tam Tai các năm Hợi, Tý và Sửu, lần tới là 2031, 2032, 2033. Tam Tai là lối xem dân gian, xét theo con giáp nên cả năm tuổi Tị như nhau.
Tuổi Tị năm 2027 tháng nào tốt, tháng nào cần cẩn trọng?
Xét địa chi của tháng âm với chi Tị: tháng thuận là tháng 7 (lục hợp, tương hình, lục phá), tháng 8 (tam hợp Kim cục) và tháng 12 (tam hợp Kim cục); tháng cần cẩn trọng là tháng 1 (tương hình, lục hại) và tháng 10 (lục xung); tháng 4 trùng chi Tị. Ngày bắt đầu từng tháng có trong bảng tháng ở trên.
Tuổi Tị năm 2027 sao gì chiếu mệnh, nam và nữ khác nhau thế nào?
Theo lối dân gian, sao chiếu mệnh đổi theo tuổi âm nên mỗi năm sinh một sao. Nam: 2001 Mộc Đức, 1989 Thủy Diệu, 1977 Vân Hớn, 1965 Mộc Đức, 1953 Thủy Diệu, 1941 Vân Hớn, 1929 Mộc Đức. Nữ: 2001 Thủy Diệu, 1989 Mộc Đức, 1977 La Hầu, 1965 Thủy Diệu, 1953 Mộc Đức, 1941 La Hầu, 1929 Thủy Diệu. Theo Tử Vi, tiểu hạn năm 2027 chung cho cả năm tuổi Tị: nam ở cung Dậu, nữ ở cung Tị.
Tuổi Tị nào làm nhà, cưới hỏi được năm 2027?
Theo lối xem dân gian (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai tính theo tuổi âm): năm nay không tuổi nào sạch cả ba; phạm Kim Lâu là Kỷ Tị 1989 (Kim Lâu Thê), Đinh Tị 1977 (Kim Lâu Tử), Quý Tị 1953 (Kim Lâu Thê) và Tân Tị 1941 (Kim Lâu Tử); Hoang Ốc xấu là Tân Tị 2001 (Tam Địa Sát), Kỷ Tị 1989 (Lục Hoang Ốc), Đinh Tị 1977 (Lục Hoang Ốc), Ất Tị 1965 (Tam Địa Sát), Quý Tị 1953 (Lục Hoang Ốc), Tân Tị 1941 (Tam Địa Sát) và Kỷ Tị 1929 (Lục Hoang Ốc). Làm nhà xét tuổi gia chủ, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tị năm 2027 hợp màu gì?
Màu hợp xét theo hành của mệnh, mà năm tuổi Tị mỗi tuổi một mệnh: Kỷ Tị (Đại Lâm Mộc) hợp xanh lá, đen, xanh dương, nên tránh trắng, xám, bạc; Tân Tị (Bạch Lạp Kim) hợp trắng, xám, bạc, vàng, nâu đất, nên tránh đỏ, hồng, cam, tím; Quý Tị (Trường Lưu Thủy) hợp đen, xanh dương, trắng, xám, bạc, nên tránh vàng, nâu đất; Ất Tị (Phú Đăng Hỏa) hợp đỏ, hồng, cam, tím, xanh lá, nên tránh đen, xanh dương; Đinh Tị (Sa Trung Thổ) hợp vàng, nâu đất, đỏ, hồng, cam, tím, nên tránh xanh lá. Đây là lối xem dân gian theo ngũ hành.
Tử vi 2027 các con giáp khác
Số liệu tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên và âm lịch Việt Nam. Bài viết cho người tuổi Tị nói chung, chỉ để tham khảo. Cập nhật 29/10/2026.