Năm Đinh Mùi 2027 · con Khỉ
Tử vi tuổi Thân năm 2027: Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
Tuổi Thân (con Khỉ) gồm năm tuổi: Giáp Thân 2004 và 1944, Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992. Năm Đinh Mùi 2027, chi Thân với chi Mùi không hợp, không xung: tuổi Thân không phạm Thái Tuế, không phạm Tam Tai. Chuyện đáng nói nhất của năm là sao Hồng Loan, sao của tin vui và cưới hỏi, có mặt ở cả chi Thân lẫn chỗ Thái Tuế.
Tuổi Thân năm 2027: tóm tắt nhanh
- Con giáp
- Thân (Khỉ)
- Với năm Mùi
- không hợp, không xung
- Tiểu hạn
- Nam ở cung Dậu, nữ ở cung Hợichung cho năm tuổi Thân
- Tháng thuận
- 3, 4 (có vướng), 11
- Tháng cẩn trọng
- 1, 10
- Tam Tai
- Không phạmtuổi Thân phạm Tam Tai các năm Dần, Mão, Thìn
Sao hạn năm 2027 của từng tuổi Thân
Mỗi dòng là một năm sinh (từ 16 tuổi âm). Bấm tên tuổi để xem bài riêng: công việc, tiền bạc, nam mạng, nữ mạng.
| Năm sinh | Nam: sao, hạn | Nữ: sao, hạn | Tam Tai | Kim Lâu | Hoang Ốc |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp Thân 200424 tuổi · Tuyền Trung Thủy | Vân Hớnhạn Thiên La | La Hầuhạn Diêm Vương | Không | Tử | Lục Hoang Ốc |
| Nhâm Thân 199236 tuổi · Kiếm Phong Kim | Mộc Đứchạn Huỳnh Tuyền | Thủy Diệuhạn Toán Tận | Không | Không | Tam Địa Sát |
| Canh Thân 198048 tuổi · Thạch Lựu Mộc | Thủy Diệuhạn Thiên Tinh | Mộc Đứchạn Tam Kheo | Không | Thê | Lục Hoang Ốc |
| Mậu Thân 196860 tuổi · Đại Trạch Thổ | Vân Hớnhạn Thiên La | La Hầuhạn Diêm Vương | Không | Tử | Lục Hoang Ốc |
| Bính Thân 195672 tuổi · Sơn Hạ Hỏa | Mộc Đứchạn Huỳnh Tuyền | Thủy Diệuhạn Toán Tận | Không | Không | Tam Địa Sát |
| Giáp Thân 194484 tuổi · Tuyền Trung Thủy | Thủy Diệuhạn Thiên Tinh | Mộc Đứchạn Tam Kheo | Không | Thê | Lục Hoang Ốc |
| Nhâm Thân 193296 tuổi · Kiếm Phong Kim | Vân Hớnhạn Địa Võng | La Hầuhạn Địa Võng | Không | Tử | Tam Địa Sát |
Năm 2027 tuổi Thân tốt hay xấu?
Cả con giáp năm nay đứng ở mức khá, và năm tuổi Thân chênh nhau ít.
Thân với Mùi không hợp, không xung: năm chẳng kéo lên cũng chẳng đè xuống, việc đi đúng theo sức người làm. Tam Tai cũng không phạm, vì ba năm Tam Tai của tuổi Thân là Dần, Mão, Thìn.
Chuyện nổi nhất nằm ở sao Hồng Loan (tình cảm, cưới hỏi, tin vui). Hồng Loan của năm đóng đúng chi Thân, còn Hồng Loan gốc của tuổi Thân lại nằm ở Mùi, chỗ Thái Tuế (sao chủ của năm) đứng năm nay. Hai lớp Hồng Loan cho một năm có chuyện vui trong nhà: cưới xin, có con, có cháu, tân gia, mừng thọ. Cùng ở Thân có Kiếp Sát của năm (việc gấp, hao tổn bất ngờ): niềm vui hay kèm một khoản chi đến nhanh.
Ở Mùi, cạnh Hồng Loan gốc còn có Kình Dương của năm (nóng, mạnh tay): việc vui mà dồn dập, dễ to tiếng lúc lo tổ chức. Giáp Thân và Mậu Thân có Thiên Việt gốc (người giúp từ phía sau) ở đó; Canh Thân có Đà La gốc (chậm, vướng).
Cung Dần đối diện mang Thiên Mã gốc (ham đi, ham đổi) và Thiên Hư gốc (đổi rồi dễ thấy trống) của tuổi Thân. Hai sao hóa của năm Đinh áp cho mọi người: Cự Môn hóa Kị (miệng lưỡi, hiểu lầm) và Thái Âm hóa Lộc (của để dành, nhà cửa). Tuổi Thân vốn lanh, nói nhanh, nên cái Kị về lời đáng giữ hơn cả.
Năm tuổi Thân khác nhau ở đâu
Năm tuổi Thân năm nay đều từ khá trở lên; chỗ khác nhau nằm ở mệnh và ở bộ sao hóa Lộc, Quyền, Khoa, Kị theo năm sinh của từng can. Đi từ thuận đến vất vả:
- Canh Thân 1980, mệnh Thạch Lựu Mộc: Thủy sinh Mộc, được năm nâng đỡ, đứng đầu với mức khá tốt. Tuổi Canh có Thái Âm hóa Khoa, năm thêm hóa Lộc: uy tín ra tiền, tích góp tăng đều. Chỗ khó là Thiên Đồng (sự thảnh thơi) hóa Kị gặp hóa Quyền: khó yên lòng, muốn nhẹ người phải tự sắp lại nhịp sống.
- Giáp Thân 2004, mệnh Tuyền Trung Thủy: cùng hành Thủy với năm, dễ hòa vào môi trường mới. Thiên Việt và Hồng Loan gốc cùng ở chỗ Thái Tuế: có người dẫn dắt, tình cảm tiến thêm bước. Thái Dương hóa Kị (thể diện, quan hệ với người trên) đi cùng Cự Môn hóa Kị: lời bàn về sếp, về chỗ làm nên giữ lại cho mình.
- Mậu Thân 1968, mệnh Đại Trạch Thổ: Thổ khắc Thủy, mệnh khắc năm, nắm thế chủ động nhưng phải tự bỏ sức. Mạnh về nhà cửa, tiền bạc: Thái Âm vốn hóa Quyền theo tuổi Mậu nay thêm hóa Lộc; Thiên Cơ (tính toán, kế hoạch) hóa Kị gặp hóa Khoa, mối lo lâu nay có lối gỡ.
- Nhâm Thân 1992, mệnh Kiếm Phong Kim: Kim sinh Thủy, mình nuôi năm, cho đi nhiều hơn nhận. Được cái can Nhâm hợp can Đinh: dễ tìm người cùng làm, dễ bắt tay. Vũ Khúc (tiền bạc) hóa Kị theo tuổi Nhâm cộng Cự Môn hóa Kị của năm: tiền và lời là hai chỗ phải giữ.
- Bính Thân 1956, mệnh Sơn Hạ Hỏa: năm Thủy khắc mệnh Hỏa, sức là chỗ phải giữ. Về phúc lại khá: hai sao vốn hóa Lộc, hóa Quyền theo tuổi Bính là Thiên Đồng và Thiên Cơ, năm nay được hóa tiếp thành Quyền và Khoa, nên sống theo ý mình hơn, lời bàn được nghe. Liêm Trinh hóa Kị theo tuổi (khuôn phép, giấy tờ) gặp Kị của năm: giấy tờ nhà đất cần rõ.
Bốn tuổi sau Canh Thân chênh nhau rất ít; đại vận (vận mười năm) trên lá số mới quyết ai nhẹ hơn.
Năm 2027 của riêng bạn
Cùng tuổi Thân, cùng tiểu hạn ở cung Dậu (nam) hay Hợi (nữ), nhưng cung đó là công việc, tiền bạc hay gia đình thì mỗi người một khác. Nhập ngày giờ sinh để xem năm 2027 trên lá số của bạn.
Lập lá số miễn phíTuổi Thân năm 2027 theo từng lứa tuổi
Năm của tin vui, mỗi lứa vui một kiểu và lo một kiểu:
- 24 tuổi (Giáp Thân 2004): lứa mới bước vào đời làm việc, có người còn đang học. Dễ có người chỉ việc, chuyện yêu đương cũng rõ ràng hơn; giữ lời với người trên. Theo lối dân gian lứa này phạm Kim Lâu Tử; nữ định cưới năm nay thì nhà giữ lệ thường dời sang năm sau.
- 36 tuổi (Nhâm Thân 1992): lứa đang lập nghiệp, nhà có con nhỏ. Năm hợp bắt tay làm chung, mở rộng quan hệ; tiền thì giữ chặt, cho vay phải có giấy. Tin vui trong nhà khá rõ ở lứa này.
- 48 tuổi (Canh Thân 1980): giữa chừng sự nghiệp, con đang tuổi thi cử. Lứa thuận nhất năm nay, tiền đi theo uy tín; cái thiếu là thời gian cho bản thân. Theo lối dân gian, lứa này phạm Kim Lâu Thê và Hoang Ốc xấu, việc xây cất thường được dời.
- 60 tuổi (Mậu Thân 1968): tuổi lục tuần, nghỉ hưu hoặc sắp nghỉ, con cưới, nhà có cháu. Năm thuận để sắp xếp nhà đất, chia phần cho con, giữ khoản tiết kiệm; việc vui nhiều thì giao bớt cho con lo.
- 72 tuổi trở lên (Bính Thân 1956, Giáp Thân 1944, Nhâm Thân 1932): phúc nhàn, được con cháu nể; chuyện cần giữ là sức. Sống chậm, đi đâu có người theo; chuyện nhà đất, họ hàng nói rõ với nhau.
Nam tuổi Thân và nữ tuổi Thân năm 2027
Năm tuổi Thân dùng chung tiểu hạn, tức cung báo việc riêng của năm, vì tiểu hạn tính theo chi năm sinh.
Nam tuổi Thân: tiểu hạn rơi vào cung Dậu, nơi gặp nhau của Thiên Việt năm Mùi (người đỡ đúng lúc), Tang Môn năm Mùi (nỗi lo về người thân) và Đào Hoa gốc của tuổi Thân (dễ được mến). Năm nay đi đâu cũng dễ được cảm tình, nhưng hay phải lo việc của người lớn trong họ. Bính Thân có cả Thiên Việt gốc, quý nhân thành đôi; Canh Thân có Kình Dương gốc, dễ vì nóng mà hỏng việc tốt.
Nữ tuổi Thân: tiểu hạn ở cung Hợi, có Thiên Khôi năm Mùi (người bề trên nâng) đi cùng Thiên Khốc năm Mùi (nước mắt, chạnh lòng). Việc ngoài được tin, được giúp; nỗi buồn nếu có thường từ chuyện trong nhà. Nhâm Thân có Lộc Tồn gốc ở Hợi, giữ tiền giỏi; Bính Thân có thêm Thiên Khôi gốc, người trên giúp càng rõ.
Bảng phía trên có sao, hạn theo lối dân gian của từng lứa. Nhìn chung, các lứa 36, 48, 72, 84 được sao hiền (Mộc Đức, Thủy Diệu); các lứa 24, 60, 96 gặp Vân Hớn ở nam và La Hầu ở nữ, dân gian dặn giữ hòa khí, tránh cãi cọ. Riêng chuyện nhà cửa, phép Hoang Ốc năm nay xếp mọi lứa tuổi Thân vào cung xấu, nên ai giữ lệ thường để việc dựng nhà mới sang năm khác.
Tháng tốt, tháng cần cẩn trọng của tuổi Thân năm 2027
Chi tháng âm gặp chi Thân cho ra mấy loại tháng:
- Tháng thuận: tháng 3 và tháng 11 (Thìn, Tý tam hợp Thủy cục với Thân). Hợp khai trương, chốt hợp đồng, cưới hỏi, ra mắt.
- Tháng 4 (Tị): lục hợp nhưng kèm tương hình, lục phá. Gặp người hợp ý mà thỏa thuận dễ lệch; điều gì đã chốt thì ghi lại.
- Tháng 1 (Dần): lục xung, tương hình, quãng đầu năm biến động nhất. Kế hoạch lớn đầu năm để qua tháng Giêng hãy chốt.
- Tháng 7 (Thân): tháng của chính tuổi Thân. Việc dồn về, tâm trạng lên xuống, đừng quyết khi đang mệt.
- Tháng 10 (Hợi): lục hại. Hiểu lầm ngấm ngầm với người gần; có gì nói rõ sớm.
| Tháng âm | Dương lịch | Với tuổi Thân |
|---|---|---|
| Tháng 1Nhâm Dần | 6/2 – 7/3 | Cẩn trọnglục xung, tương hình |
| Tháng 2Quý Mão | 8/3 – 6/4 | Bình thường |
| Tháng 3Giáp Thìn | 7/4 – 5/5 | Thuậntam hợp Thủy cục |
| Tháng 4Ất Tị | 6/5 – 4/6 | Thuận, có vướnglục hợp, tương hình, lục phá |
| Tháng 5Bính Ngọ | 5/6 – 3/7 | Bình thường |
| Tháng 6Đinh Mùi | 4/7 – 1/8 | Bình thường |
| Tháng 7Mậu Thân | 2/8 – 31/8 | Tháng tuổitrùng |
| Tháng 8Kỷ Dậu | 1/9 – 29/9 | Bình thường |
| Tháng 9Canh Tuất | 30/9 – 28/10 | Bình thường |
| Tháng 10Tân Hợi | 29/10 – 27/11 | Cẩn trọnglục hại |
| Tháng 11Nhâm Tý | 28/11 – 27/12 | Thuậntam hợp Thủy cục |
| Tháng 12Quý Sửu | 28/12 – 25/1/2028 | Bình thường |
Tuổi Thân hợp tuổi nào năm 2027
Tìm người cùng làm hay so tuổi dựng vợ gả chồng, tuổi Thân hợp nhất với Tý và Thìn (tam hợp Thủy cục). Tuổi Tị là lục hợp, nhưng Thân và Tị đồng thời hình và phá nhau: hợp ý mà hay va, cùng làm thì nên phân rõ phần việc. Năm 2027 tuổi Tý đang hại năm Mùi, nên hợp tác với họ cần rõ ràng hơn thường lệ; tuổi Thìn, tuổi Tị không vướng gì với năm.
Tuổi nên dè dặt là Dần (xung và hình) và Hợi (hại). Người tuổi Hợi năm nay lại đang phạm Tam Tai theo lối dân gian, nên việc lớn làm chung với họ nên thong thả.
- Tuổi hợp
- Tý (tam hợp Thủy cục); Thìn (tam hợp Thủy cục); Tị (lục hợp)
- Tuổi nên tránh
- Dần (lục xung, tương hình); Tị (tương hình); Hợi (lục hại)
Lời khuyên cho tuổi Thân năm 2027
- Năm có chuyện vui: tính tiền trước, đừng để niềm vui thành khoản nợ.
- Việc lớn đặt vào tháng 3, tháng 11 âm; tháng Giêng và tháng 10 nên thong thả.
- Nói ít mà chắc, nhất là với người trên và người trong họ.
- Xây nhà mới năm nay chưa hợp theo lối dân gian; mua nhà, sửa nhỏ thì xem giấy tờ cho kỹ.
- Tin vui rơi vào chuyện gì của riêng bạn, bài của từng tuổi ở danh sách trên và lá số theo giờ sinh sẽ nói rõ hơn.
Năm 2027 của riêng bạn
Cùng tuổi Thân, cùng tiểu hạn ở cung Dậu (nam) hay Hợi (nữ), nhưng cung đó là công việc, tiền bạc hay gia đình thì mỗi người một khác. Nhập ngày giờ sinh để xem năm 2027 trên lá số của bạn.
Lập lá số miễn phíTrang này tính thế nào
- Năm tuổi Thân có chung địa chi nên chung quan hệ với năm Mùi, chung tiểu hạn (tuổi Thân khởi theo nhóm tam hợp, nam đi thuận, nữ đi nghịch) và chung tháng hợp, tháng xung.
- Chỗ khác nhau giữa năm tuổi là can năm sinh (mệnh nạp âm, tứ hóa năm sinh) và tuổi âm: tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên, âm lịch Việt Nam (giờ UTC+7).
- Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu), hạn (Bát hạn), Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi âm là lối xem dân gian, không thuộc Tử Vi Đẩu Số; ghi theo cách tính phổ biến để bạn tiện tra.
- Trang con giáp chỉ nói phần chung. Mỗi tuổi có trang riêng, và mỗi người có lá số riêng theo ngày giờ sinh.
Hỏi đáp về tuổi Thân năm 2027
Tuổi Thân sinh năm nào?
Tuổi Thân (con Khỉ) gồm năm tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân và Canh Thân. Người sinh năm âm lịch 2016, 2004, 1992, 1980, 1968, 1956, 1944 và 1932 là tuổi Thân. Năm âm lịch đổi vào ngày Tết chứ không phải 1/1, nên ai sinh tháng 1, tháng 2 dương lịch cần xem ngày Tết: ví dụ năm Giáp Thân 2004 bắt đầu từ 22/1/2004.
Năm 2027 tuổi Thân bao nhiêu tuổi?
Tính tuổi âm (tuổi mụ) năm Đinh Mùi 2027: sinh 2016 (Bính Thân) 12 tuổi; sinh 2004 (Giáp Thân) 24 tuổi; sinh 1992 (Nhâm Thân) 36 tuổi; sinh 1980 (Canh Thân) 48 tuổi; sinh 1968 (Mậu Thân) 60 tuổi; sinh 1956 (Bính Thân) 72 tuổi; sinh 1944 (Giáp Thân) 84 tuổi; sinh 1932 (Nhâm Thân) 96 tuổi. Qua sinh nhật năm 2027 thì tuổi tròn ít hơn một.
Năm 2027 tuổi Thân có phạm Thái Tuế không?
Không. Chi Thân với chi Mùi không hợp, không xung, nên năm 2027 tuổi Thân không phạm Thái Tuế.
Tuổi Thân năm 2027 có phạm Tam Tai không?
Không. Tuổi Thân phạm Tam Tai các năm Dần, Mão và Thìn, lần tới là 2034, 2035, 2036. Tam Tai là lối xem dân gian, xét theo con giáp nên cả năm tuổi Thân như nhau.
Tuổi Thân năm 2027 tháng nào tốt, tháng nào cần cẩn trọng?
Xét địa chi của tháng âm với chi Thân: tháng thuận là tháng 3 (tam hợp Thủy cục), tháng 4 (lục hợp, tương hình, lục phá) và tháng 11 (tam hợp Thủy cục); tháng cần cẩn trọng là tháng 1 (lục xung, tương hình) và tháng 10 (lục hại); tháng 7 trùng chi Thân. Ngày bắt đầu từng tháng có trong bảng tháng ở trên.
Tuổi Thân năm 2027 sao gì chiếu mệnh, nam và nữ khác nhau thế nào?
Theo lối dân gian, sao chiếu mệnh đổi theo tuổi âm nên mỗi năm sinh một sao. Nam: 2004 Vân Hớn, 1992 Mộc Đức, 1980 Thủy Diệu, 1968 Vân Hớn, 1956 Mộc Đức, 1944 Thủy Diệu, 1932 Vân Hớn. Nữ: 2004 La Hầu, 1992 Thủy Diệu, 1980 Mộc Đức, 1968 La Hầu, 1956 Thủy Diệu, 1944 Mộc Đức, 1932 La Hầu. Theo Tử Vi, tiểu hạn năm 2027 chung cho cả năm tuổi Thân: nam ở cung Dậu, nữ ở cung Hợi.
Tuổi Thân nào làm nhà, cưới hỏi được năm 2027?
Theo lối xem dân gian (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai tính theo tuổi âm): năm nay không tuổi nào sạch cả ba; phạm Kim Lâu là Giáp Thân 2004 (Kim Lâu Tử), Canh Thân 1980 (Kim Lâu Thê), Mậu Thân 1968 (Kim Lâu Tử), Giáp Thân 1944 (Kim Lâu Thê) và Nhâm Thân 1932 (Kim Lâu Tử); Hoang Ốc xấu là Giáp Thân 2004 (Lục Hoang Ốc), Nhâm Thân 1992 (Tam Địa Sát), Canh Thân 1980 (Lục Hoang Ốc), Mậu Thân 1968 (Lục Hoang Ốc), Bính Thân 1956 (Tam Địa Sát), Giáp Thân 1944 (Lục Hoang Ốc) và Nhâm Thân 1932 (Tam Địa Sát). Làm nhà xét tuổi gia chủ, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Thân năm 2027 hợp màu gì?
Màu hợp xét theo hành của mệnh, mà năm tuổi Thân mỗi tuổi một mệnh: Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim) hợp trắng, xám, bạc, vàng, nâu đất, nên tránh đỏ, hồng, cam, tím; Giáp Thân (Tuyền Trung Thủy) hợp đen, xanh dương, trắng, xám, bạc, nên tránh vàng, nâu đất; Bính Thân (Sơn Hạ Hỏa) hợp đỏ, hồng, cam, tím, xanh lá, nên tránh đen, xanh dương; Mậu Thân (Đại Trạch Thổ) hợp vàng, nâu đất, đỏ, hồng, cam, tím, nên tránh xanh lá; Canh Thân (Thạch Lựu Mộc) hợp xanh lá, đen, xanh dương, nên tránh trắng, xám, bạc. Đây là lối xem dân gian theo ngũ hành.
Tử vi 2027 các con giáp khác
Số liệu tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên và âm lịch Việt Nam. Bài viết cho người tuổi Thân nói chung, chỉ để tham khảo. Cập nhật 29/10/2026.