Năm Đinh Mùi 2027
Tử vi 2027 tuổi Kỷ Tị 1989: nam mạng và nữ mạng năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi 2027, người Kỷ Tị sinh năm 1989 tròn 39 tuổi âm, đúng lúc vừa gánh việc chính ở chỗ làm vừa lo con nhỏ đi học. Mệnh Đại Lâm Mộc được năm Thiên Hà Thủy nuôi, tiền bạc có nhiều tín hiệu tốt. Chỗ phải giữ là giấy tờ và lời nói, vì cả sao năm sinh lẫn sao của năm đều đặt chữ Kị vào chuyện chữ nghĩa, ăn nói.
Tóm tắt nhanh tuổi Kỷ Tị 1989 năm 2027
- Sinh
- 6/2/1989 – 26/1/1990hoặc 10/2/1929 – 29/1/1930
- Năm 2027
- 39 tuổi âmsinh 1929: 99 tuổi âm
- Con giáp
- Tị (Rắn)
- Mệnh
- Đại Lâm Mộc (hành Mộc)
- Năm Đinh Mùi
- Thiên Hà Thủy (hành Thủy)
- Ngũ hành
- Thủy sinh Mộc
- Tuổi với năm
- Tị – Mùi: không hợp, không xung
Số liệu Tử Vi của tuổi này
- Tứ hóa tuổi Kỷ
- Vũ Khúc hóa Lộc, Tham Lang hóa Quyền, Thiên Lương hóa Khoa, Văn Khúc hóa Kị
- Tứ hóa năm 2027
- Thái Âm hóa Lộc, Thiên Đồng hóa Quyền, Thiên Cơ hóa Khoa, Cự Môn hóa Kị
- Tiểu hạn
- Nam ở cung Dậu, nữ ở cung Tị
Sao hạn theo lối xem dân gian
- Sao chiếu mệnh
- 1989: Nam Thủy Diệu · Nữ Mộc Đức
1929: Nam Mộc Đức · Nữ Thủy Diệu - Hạn
- 1989: Nam Thiên Tinh · Nữ Tam Kheo
1929: Nam Tam Kheo · Nữ Thiên Tinh - Tam Tai
- 1989: Không phạm
1929: Không phạm - Kim Lâu
- 1989: Phạm (Kim Lâu Thê)
1929: Không phạm - Hoang Ốc
- 1989: Lục Hoang Ốc (xấu)
1929: Lục Hoang Ốc (xấu)
Tính theo tuổi âm năm 2027. Không thuộc Tử Vi Đẩu Số; ghi theo cách tính phổ biến để bạn tiện tra.
Năm 2027 tuổi Kỷ Tị tốt hay xấu?
Xét cả năm, tuổi Kỷ Tị ở mức khá: tiền lên, việc nhiều, chữ ký phải chậm.
Thủy sinh Mộc, tức là năm sinh cho mệnh: có người đưa việc tới, có điều kiện để làm, ít phải tự gồng. Cái dễ mắc là thấy thuận rồi nhận quá sức.
Tị với Mùi không xung, không hợp, không hình hại gì nhau, nên tuổi Kỷ Tị không phạm Thái Tuế. Năm không đẩy cũng không cản, kết quả nằm ở cách bạn làm. Riêng Thiên Mã của năm đóng đúng ở Tị, chi tuổi của bạn: năm nhiều di chuyển, dễ đổi chỗ làm, chỗ ở. Cùng ở Tị có Đà La hai lớp (của năm và gốc của tuổi Kỷ), sao của chậm và dây dưa: thay đổi thì có, nhưng lâu hơn bạn tính.
Điểm đáng nói nhất nằm ở tứ hóa. Tuổi Kỷ có Vũ Khúc hóa Lộc theo suốt đời, năm Đinh lại có Thái Âm hóa Lộc. Cả hai đều là sao tiền bạc: Vũ Khúc là tiền làm ra bằng nghề, Thái Âm là tiền tích góp, nhà đất. Lộc Tồn của năm ở Ngọ cũng trùng đúng chỗ Lộc Tồn gốc của tuổi Kỷ. Tiền năm nay vào đều và giữ lại được.
Mặt kia, tuổi Kỷ có Văn Khúc hóa Kị (chữ nghĩa, giấy tờ), năm 2027 có Cự Môn hóa Kị (lời nói, tranh luận). Hai chữ Kị cùng rơi vào chuyện nói và viết: hợp đồng sai một chữ, tin nhắn hiểu nhầm, lời hứa vội dễ làm hỏng cái lợi của năm.
Thái Tuế năm nay ở Mùi, gặp Kình Dương hai lớp (nóng vội) và Tang Môn của tuổi Tị (buồn phiền, lo cho người nhà): việc lớn của năm hay đi kèm chuyện gấp.
Công việc năm 2027
Tuổi Kỷ có Tham Lang hóa Quyền (giỏi giao thiệp, dám nhận phần khó) và Thiên Lương hóa Khoa (được tin nhờ kinh nghiệm). Năm 2027 thêm Thiên Cơ hóa Khoa. Thiên Cơ giỏi tính toán, Thiên Lương giỏi hướng dẫn, hai sao này hay đi cùng nhau. Ở tuổi 39, năm nay hợp nhận vai dẫn dắt: kèm người mới, làm trưởng nhóm, lập kế hoạch, nhận thêm việc tư vấn.
Thiên Mã ở chi tuổi khiến chuyện đổi việc, mở thêm điểm bán dễ được nghĩ tới. Làm được, nhưng có Đà La đi kèm nên thủ tục, bàn giao thường kéo dài. Có chỗ mới chắc chắn rồi hãy rời chỗ cũ.
Báo cáo, hợp đồng gửi đi nên đọc lại một lượt. Trong họp, nói ít mà chắc: lời nhận vội năm nay dễ thành lời trách về sau.
Năm 2027 của riêng bạn
Cùng tuổi Kỷ Tị nhưng mỗi người một lá số. Năm 2027, tiểu hạn của nam Kỷ Tị ở cung Dậu, của nữ ở cung Tị. Cung đó là cung công việc, tiền bạc hay vợ chồng của bạn thì phải có ngày giờ sinh mới biết.
Lập lá số miễn phíTiền bạc
Đây là mặt sáng nhất của năm. Vũ Khúc hóa Lộc cho tiền từ nghề, Thái Âm hóa Lộc cho tiền từ tích lũy, cho thuê, Lộc Tồn hai lớp giúp giữ tiền. Lương, thưởng, việc làm thêm, buôn bán nhỏ đều có cơ hội tăng.
Cùng ở Ngọ có Đào Hoa gốc của tuổi Tị: một phần tiền đi qua giao tiếp, quà cáp, chăm ngoại hình. Nên đặt hạn mức.
Văn Khúc hóa Kị nhắc tới giấy tờ tiền bạc: số tài khoản, sổ đỏ, giấy vay, biên nhận. Chuyển khoản lớn kiểm tra hai lần; cho người quen vay thì có giấy; mua bán nhà đất xem giấy tờ thật kỹ.
Tình cảm, gia đình
Ở tuổi 39, phần lớn người Kỷ Tị đang nuôi con đi học, cha mẹ đã ngoài sáu mươi. Tang Môn gặp Thái Tuế nên chuyện người lớn trong nhà chiếm nhiều thời gian: đưa cha mẹ đi khám, lo việc hiếu hỉ, chia việc với anh chị em. Bàn trước, chia rõ ai lo phần nào.
Vợ chồng năm nay dễ cãi vì giọng nói hơn vì nội dung. Mỗi tuần dành hẳn một buổi cho gia đình.
Đào Hoa của năm ở Tý, đúng chỗ Thiên Khôi gốc của tuổi Kỷ; Hồng Loan của năm ở Thân, cùng chỗ Thiên Việt gốc. Khôi, Việt là sao quý nhân: người còn độc thân dễ được người có uy tín giới thiệu đối tượng. Ở Thân còn có Kiếp Sát của năm, chuyện tình đến nhanh nên tìm hiểu đủ lâu rồi hãy quyết.
Nhà nào còn cụ Kỷ Tị sinh năm 1929 thì năm nay cụ 99 tuổi âm, con cháu nên thay nhau ở cạnh.
Sức khỏe
Mệnh được năm sinh nên sức chung khá. Chỗ hao là đi lại: Thiên Mã gặp Đà La nghĩa là ngồi xe nhiều, mỏi lưng, mỏi vai gáy, ngủ thất thường. Cự Môn hóa Kị nhắc ăn vội, nói nhiều đến khản giọng. Khám tổng quát mỗi năm và giữ một môn vận động đều là đủ. Với cụ 99 tuổi, cần người đi kèm, giữ ấm, tránh chỗ trơn.
Nam mạng Kỷ Tị 1989 năm 2027
Tiểu hạn của nam Kỷ Tị năm 2027 ở cung Dậu, chi tam hợp với Tị. Ở Dậu có Tang Môn của năm (buồn phiền, việc phải lo) và Thiên Việt của năm (người có vị trí đứng ra giúp). Năm nay có việc khiến bạn nghĩ nhiều, hay liên quan người thân, nhưng gần như luôn có người chỉ đường. Đừng ngại hỏi, ngại nhờ.
Theo lối xem dân gian, nam 39 tuổi gặp sao Thủy Diệu, sao được coi là tốt cho tiền bạc và làm ăn xa, chỉ dặn giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận nơi sông nước. Hạn là Thiên Tinh, nhắc chuyện thị phi, kiện cáo, khớp với hai chữ Kị ở trên. Ký gì cũng đọc kỹ; tranh chấp nhỏ thì tìm cách hòa sớm.
Cung Dậu là cung công việc, tiền bạc hay gia đình của bạn thì phải biết tháng và giờ sinh mới rõ (xem thêm đại vận, tiểu hạn).
Nữ mạng Kỷ Tị 1989 năm 2027
Tiểu hạn của nữ Kỷ Tị năm 2027 ở cung Tị, chính chi tuổi của mình. Ở đây có Thiên Mã của năm (đi lại, thay đổi), Đà La hai lớp (chậm, vướng víu) và Thái Tuế gốc của tuổi (lý lẽ, phải đứng ra nói chuyện phải trái). Năm nay bạn muốn đổi việc, chuyển nhà hay cho con đổi trường, nhưng việc nào cũng phải đi lại nhiều lần mới xong. Làm lần lượt từng việc.
Theo lối xem dân gian, nữ 39 tuổi gặp sao Mộc Đức, sao tốt, chủ về hòa thuận, nhà cửa vui. Hạn là Tam Kheo, nhắc chân tay, đi lại: cẩn thận cầu thang, đường trơn, mang vác nặng.
Cung Tị rơi vào cung gì trong lá số của bạn thì tùy tháng và giờ sinh.
Có phạm Thái Tuế, Tam Tai, Kim Lâu không? Có nên làm nhà, cưới hỏi?
- Thái Tuế: không phạm. Tị với Mùi không trùng, xung, hình, hại hay phá.
- Tam Tai: không phạm. Tuổi Tị gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu.
- Kim Lâu: 39 tuổi âm phạm Kim Lâu Thê, loại dân gian cho là ảnh hưởng tới vợ hoặc chồng. Cụ 1929 không phạm.
- Hoang Ốc: cả 39 tuổi và 99 tuổi đều rơi vào Lục Hoang Ốc, cung xấu cho làm nhà.
Gộp lại: năm 2027 tuổi Kỷ Tị 1989 không nên đứng tên làm nhà. Kim Lâu và Hoang Ốc cùng xấu, hai cách tính nói một chiều. Nếu bắt buộc phải xây, nhiều nhà mượn tuổi người thân hợp tuổi đứng ra làm lễ; sửa nhỏ, sơn lại thì không cần kiêng. Cưới hỏi: Kim Lâu tính theo tuổi cô dâu, nên nữ Kỷ Tị 1989 lấy chồng năm nay là phạm, nhiều nhà sẽ dời sang năm sau; nam Kỷ Tị cưới vợ thì xem tuổi cô dâu. Về Tử Vi, năm có hai chữ Kị về giấy tờ và lời nói: việc lớn nào cũng cần văn bản rõ.
Tháng tốt, tháng cần cẩn trọng năm 2027
- Tháng thuận: tháng 8 âm (từ 1/9/2027) và tháng 12 âm (từ 28/12/2027) tam hợp Kim cục với Tị. Hợp ký kết, nhận việc mới, ra mắt gia đình.
- Tháng 7 âm (từ 2/8/2027): vừa lục hợp vừa tương hình, lục phá. Có người giúp nhưng dễ đổi ý giữa chừng, chốt gì thì ghi rõ.
- Tháng 1 âm (từ 6/2/2027): tương hình, lục hại. Đầu năm dễ va chạm trong nhà, chúc Tết nên nói nhẹ.
- Tháng 4 âm (từ 6/5/2027): trùng tuổi. Việc dồn về, dễ nóng, giữ nhịp.
- Tháng 10 âm (từ 29/10/2027): lục xung. Đi xa, quyết định lớn nên chậm lại.
| Tháng âm | Bắt đầu | Can chi | Với tuổi Tị |
|---|---|---|---|
| 1 | 6/2/2027 | Nhâm Dần | tương hình, lục hại |
| 2 | 8/3/2027 | Quý Mão | – |
| 3 | 7/4/2027 | Giáp Thìn | – |
| 4 | 6/5/2027 | Ất Tị | trùng |
| 5 | 5/6/2027 | Bính Ngọ | – |
| 6 | 4/7/2027 | Đinh Mùi | – |
| 7 | 2/8/2027 | Mậu Thân | lục hợp, tương hình, lục phá |
| 8 | 1/9/2027 | Kỷ Dậu | tam hợp Kim cục |
| 9 | 30/9/2027 | Canh Tuất | – |
| 10 | 29/10/2027 | Tân Hợi | lục xung |
| 11 | 28/11/2027 | Nhâm Tý | – |
| 12 | 28/12/2027 | Quý Sửu | tam hợp Kim cục |
Tuổi hợp, màu hợp, hướng hợp của tuổi Kỷ Tị
- Tuổi hợp
- Sửu, Thân, Dậu (tam hợp, lục hợp với Tị)
- Tuổi nên tránh
- Dần, Thân, Hợi (xung, hại, hình)
- Màu hợp
- xanh lá (bản mệnh), đen, xanh dương (tương sinh)
- Màu nên tránh
- trắng, xám, bạc
- Hướng tốt (sinh 1989)
- Nam (Khôn): Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam
Nữ (Tốn): Bắc, Nam, Đông, Đông Nam - Hướng tốt (sinh 1929)
- Nam (Cấn): Tây Nam, Tây Bắc, Tây, Đông Bắc
Nữ (Đoài): Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây
Tuổi hợp, tuổi kỵ xét theo địa chi năm sinh; màu theo ngũ hành của mệnh, hướng theo cung phi Bát Trạch là lối xem dân gian.
Lời khuyên cho tuổi Kỷ Tị năm 2027
- Tiền vào tốt: để dành đều, tách riêng một khoản cho việc nhà.
- Đọc lại mọi văn bản trước khi ký, trước khi gửi.
- Nhận vai dẫn dắt, kèm người mới: kinh nghiệm năm nay được ghi nhận.
- Lo cho cha mẹ có kế hoạch, chia việc với anh chị em từ đầu năm.
Năm 2027 của riêng bạn
Cùng tuổi Kỷ Tị nhưng mỗi người một lá số. Năm 2027, tiểu hạn của nam Kỷ Tị ở cung Dậu, của nữ ở cung Tị. Cung đó là cung công việc, tiền bạc hay vợ chồng của bạn thì phải có ngày giờ sinh mới biết.
Lập lá số miễn phíBài này tính thế nào
- Tuổi âm, mệnh nạp âm, tứ hóa năm sinh và tứ hóa năm 2027, tiểu hạn tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên, theo âm lịch Việt Nam (giờ UTC+7).
- Tiểu hạn: tuổi Tị khởi theo nhóm tam hợp của chi năm sinh; nam đi thuận, nữ đi nghịch, mỗi năm một cung.
- Tháng tốt, tháng cần cẩn trọng xét theo quan hệ địa chi của tháng âm với tuổi Tị.
- Sao chiếu mệnh theo Cửu Diệu, hạn theo Bát hạn, Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi âm: lối xem dân gian, không thuộc Tử Vi Đẩu Số.
- Không có ngày, tháng, giờ sinh nên bài không biết cung Mệnh, đại vận của từng người. Chuyện riêng của bạn phải xem trên lá số.
Hỏi đáp về tuổi Kỷ Tị năm 2027
Sinh năm nào là tuổi Kỷ Tị?
Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không phải 1/1. Người sinh từ 6/2/1989 đến 26/1/1990, hoặc từ 10/2/1929 đến 29/1/1930 (dương lịch) là tuổi Kỷ Tị. Sinh trước Tết thì thuộc tuổi liền trước.
Năm 2027 tuổi Kỷ Tị bao nhiêu tuổi?
Người sinh năm 1989 bước sang năm Đinh Mùi 2027 là 39 tuổi âm (tuổi mụ); qua sinh nhật năm 2027 là tròn 38 tuổi. Người sinh năm 1929 bước sang năm Đinh Mùi 2027 là 99 tuổi âm (tuổi mụ); qua sinh nhật năm 2027 là tròn 98 tuổi.
Tuổi Kỷ Tị mệnh gì, có hợp năm 2027 không?
Tuổi Kỷ Tị mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc); năm Đinh Mùi mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy), ngũ hành là Thủy sinh Mộc. Chi Tị với chi Mùi của năm: không hợp, không xung.
Xem tử vi theo năm sinh có đúng cho mọi người tuổi Kỷ Tị không?
Chỉ đúng phần chung của cả tuổi. Lá số Tử Vi an theo cả ngày, tháng và giờ sinh, nên cùng tuổi Kỷ Tị nhưng khác giờ sinh là khác lá số. Năm 2027, tiểu hạn của nam Kỷ Tị ở cung Dậu, của nữ ở cung Tị; cung đó là cung công việc, tiền bạc hay vợ chồng thì phải có giờ sinh mới biết.
Tuổi Kỷ Tị năm 2027 sao gì chiếu mệnh, hạn gì?
Người sinh năm 1989 (39 tuổi âm): nam sao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh; nữ sao Mộc Đức, hạn Tam Kheo. Người sinh năm 1929 (99 tuổi âm): nam sao Mộc Đức, hạn Tam Kheo; nữ sao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh. Đây là lối xem dân gian theo tuổi âm.
Tuổi Kỷ Tị năm 2027 có phạm Tam Tai, Kim Lâu không?
Người sinh năm 1989 (39 tuổi âm): không phạm Tam Tai; phạm Kim Lâu Thê; Hoang Ốc rơi vào Lục Hoang Ốc (xấu). Người sinh năm 1929 (99 tuổi âm): không phạm Tam Tai; không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc rơi vào Lục Hoang Ốc (xấu).
Tử vi 2027 các tuổi khác
Cùng tuổi Tị
Tuổi liền trước, liền sau
Số liệu tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên và âm lịch Việt Nam. Bài viết cho người tuổi Kỷ Tị nói chung, chỉ để tham khảo. Cập nhật 29/10/2026.