Xem Lá Số

Năm Đinh Mùi 2027

Tử vi 2027 tuổi Kỷ Sửu 2009: nam mạng và nữ mạng năm Đinh Mùi

Năm Đinh Mùi 2027, tuổi Kỷ Sửu sinh năm 2009 bước sang 19 tuổi âm: năm cuối cấp ba, thi tốt nghiệp, vào đại học, học nghề hoặc đi làm sớm. Chi tuổi xung và hình với năm, mệnh Hỏa lại bị nước của năm khắc, nên đây là năm sức ép; bù lại có hai sao hỗ trợ việc học gặp nhau. Lứa Kỷ Sửu 1949 (79 tuổi) được nhắc riêng trong bài.

Tóm tắt nhanh tuổi Kỷ Sửu 2009 năm 2027

Sinh
26/1/2009 – 13/2/2010hoặc 29/1/1949 – 16/2/1950
Năm 2027
19 tuổi âmsinh 1949: 79 tuổi âm
Con giáp
Sửu (Trâu)
Mệnh
Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Năm Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (hành Thủy)
Ngũ hành
Thủy khắc Hỏa
Tuổi với năm
Sửu – Mùi: lục xung, tương hình
Số liệu Tử Vi của tuổi này
Tứ hóa tuổi Kỷ
Vũ Khúc hóa Lộc, Tham Lang hóa Quyền, Thiên Lương hóa Khoa, Văn Khúc hóa Kị
Tứ hóa năm 2027
Thái Âm hóa Lộc, Thiên Đồng hóa Quyền, Thiên Cơ hóa Khoa, Cự Môn hóa Kị
Tiểu hạn
Nam ở cung Sửu, nữ ở cung Sửu

Sao hạn theo lối xem dân gian

Sao chiếu mệnh
2009: Nam La Hầu · Nữ Kế Đô
1949: Nam Kế Đô · Nữ Thái Dương
Hạn
2009: Nam Tam Kheo · Nữ Thiên Tinh
1949: Nam Diêm Vương · Nữ Thiên La
Tam Tai
2009: Không phạm
1949: Không phạm
Kim Lâu
2009: Phạm (Kim Lâu Thân)
1949: Không phạm
Hoang Ốc
2009: Tứ Tấn Tài (tốt)
1949: Tứ Tấn Tài (tốt)

Tính theo tuổi âm năm 2027. Không thuộc Tử Vi Đẩu Số; ghi theo cách tính phổ biến để bạn tiện tra.

Năm 2027 tuổi Kỷ Sửu tốt hay xấu?

Năm 2027 với tuổi Kỷ Sửu là năm chịu sức ép, phải tự lực, nhưng có người dìu.

Mệnh Tích Lịch Hỏa gặp năm Thiên Hà Thủy: Thủy khắc Hỏa, năm khắc mệnh. Áp lực đến từ ngoài: lịch học dày, kỳ thi, kỳ vọng của gia đình; bạn phải theo nhịp người khác đặt.

Sửu với Mùi là lục xung, cộng thêm tương hình trong bộ Sửu, Mùi, Tuất. Ở tuổi này, xung thường là đổi môi trường: rời trường cũ, lên thành phố học, ở trọ. Hình là va với người có quyền: thầy cô, cha mẹ, người quản lý đầu tiên.

Về tứ hóa: người tuổi Kỷ mang Văn Khúc hóa Kị, năm 2027 lại có Cự Môn hóa Kị. Văn Khúc là chữ nghĩa, bài làm, giấy tờ; Cự Môn là lời nói. Hai cái Kị cùng nhắm vào chữ và lời. Ngược lại, tuổi Kỷ có Thiên Lương hóa Khoa (được người lớn che chở, có tiếng tử tế) và năm có Thiên Cơ hóa Khoa (học, thi, tính toán được ghi nhận). Hai cái Khoa gặp nhau là chỗ dựa cho việc học.

Sao gốc của tuổi Kỷ trùng chỗ với sao của năm ở ba nơi: Lộc Tồn ở Ngọ, Kình Dương ở Mùi, Đà La ở Tị. Kình Dương hai lớp nằm ngay chi xung, cùng Thái Tuế của năm: va chạm đến nhanh và gắt.

Công việc, học hành năm 2027

Với lứa 2009, việc chính của năm là học và thi. Thiên Cơ hóa Khoa hợp với môn cần tư duy và với việc lập kế hoạch ôn tập; Thiên Lương hóa Khoa cho thấy hay có thầy cô, anh chị đi trước chỉ đường.

Chỗ phải cẩn thận là giấy tờ và bài làm: khai hồ sơ, chọn nguyện vọng, nộp đúng hạn. Văn Khúc hóa Kị dễ gây nhầm một chữ, sót một ô; làm xong nhờ người lớn đọc lại.

Ai đi làm sớm: tuổi Kỷ có Tham Lang hóa Quyền (thích thử nhiều thứ, giao tiếp giỏi) và Vũ Khúc hóa Lộc (tay làm ra tiền thật), hợp bán hàng, dịch vụ, nghề kỹ thuật. Đừng nhảy việc liên tục; ở một chỗ đủ lâu để học nghề.

Ở Tị, chi tam hợp với tuổi, Thiên Mã của năm nằm chung với Đà La của cả tuổi lẫn năm: có chuyện đi xa, chuyển chỗ ở, nhưng giấy tờ, phòng trọ hay chậm. Lo sớm một bước.

Năm 2027 của riêng bạn

Cùng tuổi Kỷ Sửu nhưng mỗi người một lá số. Năm 2027, tiểu hạn của nam Kỷ Sửu ở cung Sửu, của nữ ở cung Sửu. Cung đó là cung công việc, tiền bạc hay vợ chồng của bạn thì phải có ngày giờ sinh mới biết.

Lập lá số miễn phí

Tiền bạc

Vũ Khúc hóa Lộc cho thấy bạn có duyên với tiền do chính mình làm ra. Lộc Tồn hai lớp ở Ngọ gặp Đào Hoa của tuổi: tiền dễ đến qua giao tiếp, bán hàng, làm thêm. Làm thêm một việc nhỏ được, miễn không lấn giờ học.

Có điều chi Ngọ với chi Sửu là cặp lục hại, mà người trẻ năm xung hay tiêu theo bạn: điện thoại mới, đi chơi, mua hàng trên mạng. Không vay qua ứng dụng, không đứng tên vay hộ ai.

Lứa 1949: lương hưu, tiền con cháu gửi về năm nay đều, nhờ Thái Âm hóa Lộc của năm; giấy tờ đất đai thì có con cháu đọc cùng rồi hãy ký.

Tình cảm, gia đình

Tuổi này hay va với cha mẹ về chọn trường, chọn ngành; năm xung và hình làm hai bên dễ cứng, còn Cự Môn hóa Kị làm lời nói lúc giận đọng lại lâu. Thưa chuyện với cha mẹ bằng kế hoạch cụ thể (học gì, ở đâu, chi bao nhiêu) thì dễ được đồng ý hơn là cãi.

Chi Tý, lục hợp với Sửu, năm nay có Đào Hoa của năm và Thiên Khôi của tuổi Kỷ: năm nhiều bạn mới, dễ gặp người tốt qua lớp học, câu lạc bộ. Chuyện tình cảm cứ để tự nhiên.

Lứa 1949: năm xung hay có việc nhà phải quyết, như chia đất, sửa nhà, ai ở với ông bà. Nói ý mình rõ một lần, có giấy tờ, để con cháu khỏi hiểu lầm nhau.

Sức khỏe

Năm khắc mệnh, lại xung Thái Tuế, nên dễ mệt. Với lứa 2009, thức khuya ôn thi và ăn uống thất thường là chỗ hao nhất; Cự Môn hóa Kị nhắc dạ dày, răng miệng. Kình Dương hai lớp ở Mùi, đối diện chi tuổi, nhắc chuyện va quẹt: mới đi xe máy thì đi chậm, đội mũ đúng cách.

Lứa 1949 năm nay nên giữ sức hơn mọi năm: khám đúng hẹn, ra đường có người đi cùng, nhà tắm khô ráo.

Nam mạng Kỷ Sửu 2009 năm 2027

Tiểu hạn năm 2027 của nam Kỷ Sửu rơi vào cung Sửu. Chi tuổi năm nay chứa Thái Tuế gốc (ý mình, cái tôi) và Thiên Hư của năm (cảm giác trống, cố mà chưa tới). Đối diện ở Mùi có Thái Tuế, Kình Dương của năm và Kình Dương của tuổi Kỷ. Nam 19 tuổi năm nay muốn tự quyết, muốn chứng tỏ, nhưng hay bị người lớn và nội quy ép lại, dễ thất vọng khi kết quả chưa như mong; đó là cảm giác của năm, không phải thước đo con người bạn.

Theo lối xem dân gian, nam 19 tuổi gặp sao La Hầu, sao được xem là nặng với con trai, dễ dính lời ra tiếng vào; hạn Tam Kheo là hạn về tay chân, đường sá. Đi xe cẩn thận, chơi thể thao có khởi động.

Riêng cung Sửu ứng vào việc học, tiền hay gia đình thì phải có tháng, giờ sinh mới rõ.

Ông Kỷ Sửu 1949 gặp sao Kế Đô, hạn Diêm Vương: dân gian coi là năm cần giữ sức, đi xa nên có con cháu đi cùng.

Nữ mạng Kỷ Sửu 2009 năm 2027

Nữ Kỷ Sửu tiểu hạn cũng nằm ở cung Sửu, cùng các sao như bên nam. Con gái 19 tuổi năm nay hay ôm nhiều việc một lúc; Thiên Hư dễ làm bạn thấy mình chưa đủ tốt. Nói chuyện với người tin cậy thay vì giữ một mình.

Theo lối xem dân gian, nữ 19 tuổi gặp sao Kế Đô, sao mà người xưa dặn con gái để ý: chuyện buồn giấu kín, bạn bè nói sau lưng; hạn Thiên Tinh nhắc thị phi. Giữ chuyện riêng cho mình, cẩn thận với ảnh và tin nhắn đưa lên mạng.

Muốn biết cung Sửu là cung nào trong lá số riêng thì cần tháng và giờ sinh.

Bà Kỷ Sửu 1949 gặp sao Thái Dương, sao sáng, được coi là tốt; hạn Thiên La nhắc chuyện rối, lo nghĩ. Con cháu giúp bà việc giấy tờ để bà bớt lo.

Có phạm Thái Tuế, Tam Tai, Kim Lâu không? Có nên làm nhà, cưới hỏi?

  • Thái Tuế: phạm nặng, vì Sửu vừa xung vừa hình với Mùi. Cộng năm khắc mệnh, tuổi Kỷ Sửu chịu sức ép nhiều trong năm 2027.
  • Tam Tai: không; tuổi Sửu chỉ vướng Tam Tai trong ba năm Hợi, Tý, Sửu.
  • Kim Lâu: lứa 2009 (19 tuổi) phạm Kim Lâu Thân; lứa 1949 (79 tuổi) không phạm.
  • Hoang Ốc: lứa nào cũng rơi vào Tứ Tấn Tài, được coi là tốt.

Gộp lại: lứa 2009 còn đi học, chưa tới chuyện làm nhà hay cưới hỏi; nếu gia đình định để bạn đứng tên mua đất, xây nhà thì vì Kim Lâu Thân nên để cha mẹ đứng tên. Lứa 1949 không vướng Kim Lâu, Hoang Ốc tốt, nên đứng tên sửa nhà, làm nhà được theo dân gian; vì năm xung Thái Tuế, chọn tháng hợp để khởi công và để con cháu lo phần chạy việc.

Tháng tốt, tháng cần cẩn trọng năm 2027

  • Tháng 4 âm (từ 6/5/2027): tam hợp Kim cục. Ôn thi nước rút; học nhóm, hỏi thầy cô đều được việc.
  • Tháng 8 âm (từ 1/9/2027): tam hợp Kim cục. Thường trùng lúc nhập học, vào chỗ mới; dễ có bạn tốt, người giúp.
  • Tháng 11 âm (từ 28/11/2027): lục hợp. Hợp tìm việc làm thêm.
  • Tháng 3 âm (từ 7/4/2027): lục phá. Lịch thi, hạn nộp hồ sơ dễ đổi; xem lại cho chắc.
  • Tháng 5 âm (từ 5/6/2027): lục hại, lại hay rơi vào mùa thi. Giữ sức, ăn uống sạch.
  • Tháng 6 âm (từ 4/7/2027): tháng Mùi, xung và hình, nặng nhất năm. Chọn nguyện vọng thì bình tĩnh, hỏi ý người lớn.
  • Tháng 9 âm (từ 30/9/2027): tương hình. Dễ va với nội quy, người quản lý ở chỗ mới.
  • Tháng 12 âm (từ 28/12/2027): trùng tuổi. Thi cuối kỳ dồn lại; làm từng việc.
Lịch 12 tháng âm năm 2027 với tuổi Kỷ Sửu
Tháng âmBắt đầuCan chiVới tuổi Sửu
16/2/2027Nhâm Dần–
28/3/2027Quý Mão–
37/4/2027Giáp Thìnlục phá
46/5/2027Ất Tịtam hợp Kim cục
55/6/2027Bính Ngọlục hại
64/7/2027Đinh Mùilục xung, tương hình
72/8/2027Mậu Thân–
81/9/2027Kỷ Dậutam hợp Kim cục
930/9/2027Canh Tuấttương hình
1029/10/2027Tân Hợi–
1128/11/2027Nhâm Týlục hợp
1228/12/2027Quý Sửutrùng

Tuổi hợp, màu hợp, hướng hợp của tuổi Kỷ Sửu

Tuổi hợp
Tý, Tị, Dậu (tam hợp, lục hợp với Sửu)
Tuổi nên tránh
Ngọ, Mùi, Tuất (xung, hại, hình)
Màu hợp
đỏ, hồng, cam, tím (bản mệnh), xanh lá (tương sinh)
Màu nên tránh
đen, xanh dương
Hướng tốt (sinh 2009)
Nam (Ly): Đông, Đông Nam, Bắc, Nam
Nữ (Càn): Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc
Hướng tốt (sinh 1949)
Nam (Càn): Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc
Nữ (Ly): Đông, Đông Nam, Bắc, Nam

Tuổi hợp, tuổi kỵ xét theo địa chi năm sinh; màu theo ngũ hành của mệnh, hướng theo cung phi Bát Trạch là lối xem dân gian.

Lời khuyên cho tuổi Kỷ Sửu năm 2027

  • Đọc kỹ đề, soát kỹ hồ sơ: năm này một chữ sai cũng thành chuyện.
  • Hỏi thầy cô, anh chị đi trước; năm có người dìu, đừng tự gồng.
  • Ghi chi tiêu, không vay qua ứng dụng, không cho mượn giấy tờ.
  • Nhà có ông bà Kỷ Sửu 1949: con cháu giúp phần giấy tờ, đưa đi khám đúng hẹn.

Năm 2027 của riêng bạn

Cùng tuổi Kỷ Sửu nhưng mỗi người một lá số. Năm 2027, tiểu hạn của nam Kỷ Sửu ở cung Sửu, của nữ ở cung Sửu. Cung đó là cung công việc, tiền bạc hay vợ chồng của bạn thì phải có ngày giờ sinh mới biết.

Lập lá số miễn phí

Bài này tính thế nào

  • Tuổi âm, mệnh nạp âm, tứ hóa năm sinh và tứ hóa năm 2027, tiểu hạn tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên, theo âm lịch Việt Nam (giờ UTC+7).
  • Tiểu hạn: tuổi Sửu khởi theo nhóm tam hợp của chi năm sinh; nam đi thuận, nữ đi nghịch, mỗi năm một cung.
  • Tháng tốt, tháng cần cẩn trọng xét theo quan hệ địa chi của tháng âm với tuổi Sửu.
  • Sao chiếu mệnh theo Cửu Diệu, hạn theo Bát hạn, Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi âm: lối xem dân gian, không thuộc Tử Vi Đẩu Số.
  • Không có ngày, tháng, giờ sinh nên bài không biết cung Mệnh, đại vận của từng người. Chuyện riêng của bạn phải xem trên lá số.

Hỏi đáp về tuổi Kỷ Sửu năm 2027

Sinh năm nào là tuổi Kỷ Sửu?

Tuổi tính theo năm âm lịch, đổi vào ngày Tết chứ không phải 1/1. Người sinh từ 26/1/2009 đến 13/2/2010, hoặc từ 29/1/1949 đến 16/2/1950 (dương lịch) là tuổi Kỷ Sửu. Sinh trước Tết thì thuộc tuổi liền trước.

Năm 2027 tuổi Kỷ Sửu bao nhiêu tuổi?

Người sinh năm 2009 bước sang năm Đinh Mùi 2027 là 19 tuổi âm (tuổi mụ); qua sinh nhật năm 2027 là tròn 18 tuổi. Người sinh năm 1949 bước sang năm Đinh Mùi 2027 là 79 tuổi âm (tuổi mụ); qua sinh nhật năm 2027 là tròn 78 tuổi.

Tuổi Kỷ Sửu mệnh gì, có hợp năm 2027 không?

Tuổi Kỷ Sửu mệnh Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa); năm Đinh Mùi mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy), ngũ hành là Thủy khắc Hỏa. Chi Sửu với chi Mùi của năm: lục xung, tương hình.

Xem tử vi theo năm sinh có đúng cho mọi người tuổi Kỷ Sửu không?

Chỉ đúng phần chung của cả tuổi. Lá số Tử Vi an theo cả ngày, tháng và giờ sinh, nên cùng tuổi Kỷ Sửu nhưng khác giờ sinh là khác lá số. Năm 2027, tiểu hạn của nam Kỷ Sửu ở cung Sửu, của nữ ở cung Sửu; cung đó là cung công việc, tiền bạc hay vợ chồng thì phải có giờ sinh mới biết.

Tuổi Kỷ Sửu năm 2027 sao gì chiếu mệnh, hạn gì?

Người sinh năm 2009 (19 tuổi âm): nam sao La Hầu, hạn Tam Kheo; nữ sao Kế Đô, hạn Thiên Tinh. Người sinh năm 1949 (79 tuổi âm): nam sao Kế Đô, hạn Diêm Vương; nữ sao Thái Dương, hạn Thiên La. Đây là lối xem dân gian theo tuổi âm.

Tuổi Kỷ Sửu năm 2027 có phạm Tam Tai, Kim Lâu không?

Người sinh năm 2009 (19 tuổi âm): không phạm Tam Tai; phạm Kim Lâu Thân; Hoang Ốc rơi vào Tứ Tấn Tài (tốt). Người sinh năm 1949 (79 tuổi âm): không phạm Tam Tai; không phạm Kim Lâu; Hoang Ốc rơi vào Tứ Tấn Tài (tốt).

Tử vi 2027 các tuổi khác

Cùng tuổi Sửu

Tuổi liền trước, liền sau

Xem cả 60 tuổi năm 2027

Số liệu tính theo Tử Vi Đẩu Số Tân Biên và âm lịch Việt Nam. Bài viết cho người tuổi Kỷ Sửu nói chung, chỉ để tham khảo. Cập nhật 29/10/2026.